笔记本【筆記本】
[bǐ jì běn] [笔 记 本]
sổ tay (văn phòng phẩm); lượng từ: 本 (běn); máy tính xách tay
记录用的本子或便携式计算机
我买了一个新笔记本。
wǒ mǎi le yí gè xīn bǐ jì běn.Tôi đã mua một cuốn sổ tay mới.
本
没关系,把你的笔记本拿出来吧。
méi guān xì, bǎ nǐ de bǐ jì běn ná chū lái ba.Không sao, lấy vở ghi chép của bạn ra đi.
Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không她的袖珍笔记本可以放进口袋。
tā de xiù zhēn bǐ jì běn kě yǐ fàng jìn kǒu dài.Sổ tay cỡ bỏ túi của cô ấy có thể bỏ vào túi.
好的,我记在笔记本上了,会仔细对照。
hǎo de, wǒ jì zài bǐ jì běn shàng le, huì zǐ xì duì zhào.Vâng ạ, em đã ghi vào sổ tay rồi, sẽ đối chiếu cẩn thận.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…