笔【筆】
[bǐ]
1.khoản; món (lượng từ cho tiền, giao dịch)
写字用的工具
请给我一笔钱。
qǐng gěi wǒ yì bǐ qián.Xin hãy cho tôi một khoản tiền.
2.khoản, lượng
量词,用于款项
他收到了一笔奖金。
tā shōu dào le yì bǐ jiǎng jīn.Anh ấy nhận được một khoản tiền thưởng.
支、枝
好啊。对了,你还需要买笔吗?
hǎo a. duì le, nǐ hái xū yào mǎi bǐ ma?Được thôi. Đúng rồi, bạn còn cần mua bút không?
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn他用钢笔写信,字迹非常漂亮。
tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.
有人说买茶具,有人说买毛笔。
yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底