笔试【筆試】
[bǐ shì] [笔 试]
kỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)
用文字回答问题的考试
他顺利通过了公司招聘的笔试。
tā shùn lì tōng guò le gōng sī zhāo pìn de bǐ shì.Anh ấy đã thuận lợi vượt qua vòng thi viết tuyển dụng của công ty.
thi viết; kiểm tra bằng hình thức viết
用文字形式进行考试
申请人需要先笔试,合格后再面试。
shēn qǐng rén xū yào xiān bǐ shì, hé gé hòu zài miàn shì.Ứng viên cần thi viết trước, đạt yêu cầu mới vào phỏng vấn.
你在担心哪个部分?是笔试还是现场问答?
nǐ zài dān xīn nǎ gè bù fen? shì bǐ shì hái shì xiàn chǎng wèn dá?Bạn đang lo lắng phần nào? Là thi viết hay là hỏi đáp tại chỗ?
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过