高考
[gāo kǎo] [高 考]
kỳ thi tuyển sinh đại học; kỳ thi công chức cao cấp (Đài Loan)
普通高等学校招生全国统一考试
为了准备明年的高考,他每天都复习到深夜。
wèi le zhǔn bèi míng nián de gāo kǎo, tā měi tiān dōu fù xí dào shēn yè.Để chuẩn bị cho kỳ thi đại học năm tới, ngày nào cậu ấy cũng ôn tập đến tận đêm muộn.
考生正在参加高考前的强化复习。
kǎo shēng zhèng zài cān jiā gāo kǎo qián de qiáng huà fù xí.Thí sinh đang tham gia ôn tập tăng cường trước kỳ thi đại học.
他是当年的文科高考状元。
tā shì dāng nián de wén kē gāo kǎo zhuàng yuán.Anh ấy là thủ khoa khối khoa học xã hội thi đại học năm đó.
谁也没想到他会成为今年高考的黑马。
shuí yě méi xiǎng dào tā huì chéng wéi jīn nián gāo kǎo de hēi mǎ.Không ai ngờ cậu ấy lại trở thành chú ngựa ô trong kỳ thi đại học năm nay.