思考
[sī kǎo] [思 考]
suy ngẫm; cân nhắc
认真想问题,分析考虑
遇到困难时要认真思考解决办法。
yù dào kùn nán shí yào rèn zhēn sī kǎo jiě jué bàn fǎ.Khi gặp khó khăn phải suy nghĩ nghiêm túc cách giải quyết.
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…我们应该站在对方的立场思考。
wǒ men yīng gāi zhàn zài duì fāng de lì chǎng sī kǎo.Chúng ta nên đứng trên lập trường của đối phương để suy nghĩ.
好主意,多角度思考才不会被算法牵着走。
hǎo zhǔ yì, duō jiǎo dù sī kǎo cái bú huì bèi suàn fǎ qiān zhe zǒu.Ý hay đấy, suy nghĩ nhiều góc độ mới không bị thuật toán dắt mũi.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……