琢磨
[zuó mo] [琢 磨]
1.suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo
反复思索;仔细考虑。
这篇论文的论据还需要反复琢磨和推敲。
zhè piān lùn wén de lùn jù hái xū yào fǎn fù zhuó mó hé tuī qiāo.Các luận cứ của bài luận văn này vẫn cần phải suy ngẫm và trau chuốt kỹ càng nhiều lần.
2.mài giũa, gọt giũa (ngọc đá hoặc câu chữ, tác phẩm)
雕刻打磨玉石,也比喻修饰加工诗文。
这块玉石经过精心琢磨成了精美的艺术品。
zhè kuài yù shí jīng guò jīng xīn zhuó mó chéng le jīng měi de yì shù pǐn.Khối ngọc này sau khi được mài giũa tỉ mỉ đã trở thành tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.
哎,我也在琢磨这事。随着少子老龄化加剧,抚养比攀升必然会直接挤压储蓄和投资空间。
āi, wǒ yě zài zhuó mó zhè shì. suí zhe shǎo zǐ lǎo líng huà jiā jù, fǔ yǎng bǐ pān shēng bì rán huì zhí jiē jǐ yā chǔ xù hé tóu zī kōng jiān.À, tôi cũng đang ngẫm việc này. Cùng với già hóa và ít con gia tăng, tỷ lệ phụ thuộc leo thang chắc chắn chèn ép trực tiếp không gian tiết kiệm và đầu tư.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số他性格善变,让人很难琢磨。
tā xìng gé shàn biàn, ràng rén hěn nán zhuó mó.Tính cách anh ấy hay thay đổi, khiến người ta rất khó đoán.
别再一个人穷琢磨了,去问问老师吧。
bié zài yí gè rén qióng zhuó mó le, qù wèn wèn lǎo shī ba.Đừng có một mình nghĩ luẩn quẩn nữa, đi hỏi thầy cô đi.