琢
[zhuó]
mài cắt (ngọc)
哎,我也在琢磨这事。随着少子老龄化加剧,抚养比攀升必然会直接挤压储蓄和投资空间。
āi, wǒ yě zài zhuó mó zhè shì. suí zhe shǎo zǐ lǎo líng huà jiā jù, fǔ yǎng bǐ pān shēng bì rán huì zhí jiē jǐ yā chǔ xù hé tóu zī kōng jiān.À, tôi cũng đang ngẫm việc này. Cùng với già hóa và ít con gia tăng, tỷ lệ phụ thuộc leo thang chắc chắn chèn ép trực tiếp không gian tiết kiệm và đầu tư.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số他性格善变,让人很难琢磨。
tā xìng gé shàn biàn, ràng rén hěn nán zhuó mó.Tính cách anh ấy hay thay đổi, khiến người ta rất khó đoán.
这句话的意思我琢磨了很久才明白。
zhè jù huà de yì sī wǒ zhuó mó le hěn jiǔ cái míng bái.Ý nghĩa của câu này tôi ngẫm nghĩ rất lâu mới hiểu ra.