打磨
[dǎ mó] [打 磨]
đánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa
磨光表面或雕琢润色
工人正在仔细打磨这块木头。
gōng rén zhèng zài zǐ xì dǎ mó zhè kuài mù tou.Người thợ đang cẩn thận mài giũa miếng gỗ này.
是啊,一件作品往往需要打磨好几个月呢。
shì a, yí jiàn zuò pǐn wǎng wǎng xū yào dǎ mó hǎo jǐ gè yuè ne.Đúng vậy, một tác phẩm thường cần đánh bóng mất vài tháng đấy.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得行,弄好了随时发给我,我们再一起讨论打磨细节。
xíng, nòng hǎo le suí shí fā gěi wǒ, wǒ men zài yì qǐ tǎo lùn dǎ mó xì jié.Được, làm xong thì gửi cho thầy bất cứ lúc nào, chúng ta cùng thảo luận trau chuốt chi tiết.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨工人们正在仔细地打磨这块玉石。
gōng rén men zhèng zài zǐ xì dì dǎ mó zhè kuài yù shí.Các công nhân đang cẩn thận đánh bóng khối ngọc này.