折磨
[zhé mó] [折 磨]
hành hạ; tra tấn
使在肉体或精神上受痛苦
持续的偏头痛折磨了他整整一个星期。
chí xù de piān tóu tòng zhé mó le tā zhěng zhěng yí gè xīng qī.Cơn đau nửa đầu dai dẳng đã hành hạ anh ấy suốt một tuần liền.
sự dày vò; nỗi đày đọa
肉体或精神上所受的痛苦
这场漫长的官司对他来说是一种折磨。
zhè chǎng màn cháng de guān sī duì tā lái shuō shì yì zhǒng zhé mó.Vụ kiện kéo dài này là một sự đày đọa đối với anh ấy.
无论敌人怎么折磨他,他也不肯招。
wú lùn dí rén zěn me zhé mó tā, tā yě bù kěn zhāo.Dù kẻ thù tra tấn thế nào, anh ấy cũng không chịu khai.
病痛的折磨让他痛苦难堪。
bìng tòng de zhé mó ràng tā tòng kǔ nán kān.Sự giày vò của bệnh tật khiến anh ấy đau đớn khôn xiết.