折扣
[zhé kòu] [折 扣]
chiết khấu
买卖货物时按原价减收一小部分
凭学员卡在书店购书可享八折折扣。
píng xué yuán kǎ zài shū diàn gòu shū kě xiǎng bā zhé zhé kòu.Dùng thẻ học viên mua sách tại hiệu sách được hưởng mức chiết khấu giảm hai mươi phần trăm.
这家平台有折扣,还送积分。
zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越这家餐厅限时推出夏季折扣套餐。
zhè jiā cān tīng xiàn shí tuī chū xià jì zhé kòu tào cān.Nhà hàng này giới hạn thời gian tung ra gói giảm giá mùa hè.
这就是前期准备不足,以致实际效果大打折扣。
zhè jiù shì qián qī zhǔn bèi bù zú, yǐ zhì shí jì xiào guǒ dà dǎ zhé kòu.Đây chính là chuẩn bị giai đoạn đầu không đủ, dẫn đến hiệu quả thực tế giảm sút nhiều.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致