打折扣
[dǎ zhé kòu] [打 折 扣]
giảm giá; có giá trị thấp hơn dự kiến
这就是前期准备不足,以致实际效果大打折扣。
zhè jiù shì qián qī zhǔn bèi bù zú, yǐ zhì shí jì xiào guǒ dà dǎ zhé kòu.Đây chính là chuẩn bị giai đoạn đầu không đủ, dẫn đến hiệu quả thực tế giảm sút nhiều.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致技术手段固然重要,但是如果公众缺乏辨别力,辟谣效果也会大打折扣。
jì shù shǒu duàn gù rán zhòng yào, dàn shì rú guǒ gōng zhòng quē fá biàn bié lì, pì yáo xiào guǒ yě huì dà dǎ zhé kòu.Biện pháp kỹ thuật dĩ nhiên quan trọng, nhưng nếu công chúng thiếu khả năng phân biệt, hiệu quả bác bỏ tin đồn cũng sẽ giảm đi nhiều.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử