扣
[kòu]
1.cài; nút; cài nút
扣合,系上
出门前请把衣服上的扣子扣好,外面风很大。
chū mén qián qǐng bǎ yī fu shàng de kòu zǐ kòu hǎo, wài miàn fēng hěn dà.Trước khi ra ngoài hãy cài cúc áo cẩn thận, bên ngoài gió rất to.
2.trừ, khấu trừ
从总数中减去
他迟到了半小时,被公司扣了部分奖金。
tā chí dào le bàn xiǎo shí, bèi gōng sī kòu le bù fen jiǎng jīn.Anh ấy đi muộn nửa tiếng, bị công ty trừ một phần tiền thưởng.
3.úp, chụp lại
倒过来把物体罩在上面
他把看完了的书扣在桌子上便睡了。
tā bǎ kàn wán le de shū kòu zài zhuō zi shàng biàn shuì le.Anh ấy úp cuốn sách vừa đọc xong lên bàn rồi đi ngủ.
4.tạm giữ, tịch thu
强行留住,查封扣押
海关依法扣留了这批没有申报的货物。
hǎi guān yī fǎ kòu liú le zhè pī méi yǒu shēn bào de huò wù.Hải quan đã tạm giữ lô hàng không khai báo này theo đúng luật.
这家平台有折扣,还送积分。
zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越扣子掉了,你能帮我缝一下吗?
kòu zǐ diào le, nǐ néng bāng wǒ fèng yí xià ma?Cúc áo bị đứt rồi, bạn có thể giúp tôi khâu lại một chút không?
大卫,扣球打得太漂亮了!
dà wèi, kòu qiú dǎ de tài piào liang le!Đại Vệ, đập cầu đẹp mắt quá!
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直