扣押
[kòu yā] [扣 押]
tạm giữ; thu giữ
依法强行留置人身或财物
海关依法扣押了这批未经申报的进口货物。
hǎi guān yī fǎ kòu yā le zhè pī wèi jīng shēn bào de jìn kǒu huò wù.Hải quan đã tạm giữ lô hàng nhập khẩu chưa khai báo này theo quy định của pháp luật.
警方在现场扣押了嫌疑人的作案工具。
jǐng fāng zài xiàn chǎng kòu yā le xián yí rén de zuò àn gōng jù.Cảnh sát đã tạm giữ công cụ gây án của nghi phạm tại hiện trường.