抵押
[dǐ yā] [抵 押]
cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
用财物作为债务或借款的担保。
他用房子向银行抵押贷款。
tā yòng fáng zi xiàng yín háng dǐ yā dài kuǎn.Anh ấy dùng nhà để thế chấp vay tiền ngân hàng.
可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?
kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão