抵消【抵銷】
[dǐ xiāo] [抵 消]
chống lại; triệt tiêu; bù đắp
彼此的作用互相消除或抵减。
增加的成本抵消了今年的利润。
zēng jiā de chéng běn dǐ xiāo le jīn nián de lì rùn.Chi phí tăng lên đã triệt tiêu lợi nhuận của năm nay.
我算过,若被加征税率,人工成本优势将被抵消。
wǒ suàn guò, ruò bèi jiā zhēng shuì lǜ, rén gōng chéng běn yōu shì jiāng bèi dǐ xiāo.Em đã tính, nếu bị áp thêm thuế suất, ưu thế chi phí nhân công sẽ bị triệt tiêu.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早你说得对,一旦取得国际权威机构的背书,品牌溢价足以抵消转型的开销。
nǐ shuō de duì, yí dàn qǔ dé guó jì quán wēi jī gòu de bèi shū, pǐn pái yì jià zú yǐ dǐ xiāo zhuǎn xíng de kāi xiāo.Cậu nói đúng, một khi có được sự chứng thực của cơ quan uy tín quốc tế, giá trị thặng dư thương hiệu đủ bù đắp chi phí chuyển đổi.
Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy我们理解经济转型的压力,但碳市场抵消机制需要更加统一透明的核算标准。
wǒ men lǐ jiě jīng jì zhuǎn xíng de yā lì, dàn tàn shì chǎng dǐ xiāo jī zhì xū yào gèng jiā tǒng yī tòu míng de hé suàn biāo zhǔn.Chúng tôi hiểu áp lực chuyển đổi kinh tế, nhưng cơ chế bù trừ thị trường carbon cần tiêu chuẩn kiểm kê thống nhất và minh bạch hơn.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng