抵制
[dǐ zhì] [抵 制]
phản đối; tẩy chay; từ chối (hợp tác)
阻止或抗拒不良事物
消费者纷纷抵制这家公司生产的不合格产品。
xiāo fèi zhě fēn fēn dǐ zhì zhè jiā gōng sī shēng chǎn de bù hé gé chǎn pǐn.Người tiêu dùng đồng loạt tẩy chay các sản phẩm không đạt chuẩn do công ty này sản xuất.
那我现在就去起草声明,呼吁大家共同抵制虚假品牌。
nà wǒ xiàn zài jiù qù qǐ cǎo shēng míng, hū yù dà jiā gòng tóng dǐ zhì xū jiǎ pǐn pái.Vậy giờ tớ đi soạn thảo bản tuyên bố ngay, kêu gọi mọi người cùng nhau tẩy chay các thương hiệu giả tạo.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp我们必须坚决抵制毒品的侵害。
wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.
请大家自觉抵制盗版,支持正版。
qǐng dà jiā zì jué dǐ zhì dào bǎn, zhī chí zhèng bǎn.Mọi người hãy tự giác tẩy chay đồ lậu, ủng hộ bản quyền chính hãng.