抗拒
[kàng jù] [抗 拒]
kháng cự; chống đối; phản đối
抵抗和拒绝。
面对数字化转型的必然趋势,企业不应盲目抗拒,而应主动适应。
miàn duì shù zì huà zhuǎn xíng de bì rán qū shì, qǐ yè bú yìng máng mù kàng jù, ér yìng zhǔ dòng shì yìng.Đối mặt với xu thế tất yếu của chuyển đổi số, doanh nghiệp không nên mù quáng chống đối mà nên chủ động thích ứng.
哎呀,但他如果抗拒看医生,我也不能强行带他去吧?
āi yā, dàn tā rú guǒ kàng jù kàn yī shēng, wǒ yě bù néng qiáng xíng dài tā qù ba?Trời ơi, nhưng nếu bạn ấy kháng cự đi khám bác sĩ, em cũng đâu thể ép bạn ấy đi được ạ?
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập