反抗
[fǎn kàng] [反 抗]
kháng cự; nổi loạn
用行动反对或抵抗外来压迫
面对不合理的压迫,工人们勇敢地起来反抗。
miàn duì bù hé lǐ de yā pò, gōng rén men yǒng gǎn dì qǐ lái fǎn kàng.Đối mặt với sự áp bức bất công, các công nhân đã dũng cảm đứng lên kháng cự.
好在作者保留了反抗火种,借此唤醒读者去对抗技术霸权的侵蚀。
hǎo zài zuò zhě bǎo liú le fǎn kàng huǒ zhǒng, jiè cǐ huàn xǐng dú zhě qù duì kàng jì shù bà quán de qīn shí.May mà tác giả đã giữ lại đốm lửa phản kháng, qua đó đánh thức độc giả đối kháng lại sự xâm thực của bá quyền công nghệ.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng这是一场反抗侵略的正义战争。
zhè shì yì chǎng fǎn kàng qīn lüè de zhèng yì zhàn zhēng.Đây là một cuộc chiến tranh chính nghĩa chống xâm lược.
但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。
dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại