反正
[fǎn zhèng] [反 正]
dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
表示无论情况如何结果都相同
反正我也要出去。
fǎn zhèng wǒ yě yào chū qù.Dù sao tôi cũng phải đi ra ngoài.
mặt trái và mặt phải; mặt trước và mặt sau
指物体的反面和正面
这件衣服分不清反正。
zhè jiàn yī fu fēn bù qīng fǎn zhèng.Chiếc áo này không phân biệt được mặt trái mặt phải.
不麻烦,反正都在同一条路上。
bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便反正我打算一辈子不生孩子,房子能不能传给下一代我无所谓。
fǎn zhèng wǒ dǎ suàn yí bèi zi bù shēng hái zi, fáng zi néng bu néng chuán gěi xià yí dài wǒ wú suǒ wèi.Dù sao tôi cũng định cả đời không sinh con, nhà có thể truyền lại cho thế hệ sau hay không đối với tôi không quan trọng.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓