拨乱反正[bō luàn fǎn zhèng] [拨 乱 反 正]Lưu từKhácđưa trật tự vào hỗn loạn; sắp xếp lại những thứ bị đảo lộnChữ trong từ拨bōgạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.乱luàntrong tình trạng rối loạn反fǎnngược正zhèngthẳngTừ cùng chữ:真正zhēn zhèngHSK 2chính hãng反正fǎn zhèngHSK 3dù sao đi nữa改正gǎi zhèngHSK 4sửa chữa公正gōng zhèngHSK 5công bằng拨打bō dǎHSK 6gọi更正gēng zhèngHSK 6sửa chữa纠正jiū zhèngHSK 6sửa chữa拨款bō kuǎnHSK 7phân bổ kinh phí拨通bō tōngHSK 7kết nối được với ai đó qua điện thoạiXem thêm (3)