拨款【撥款】
[bō kuǎn] [拨 款]
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
政府或机构拨出款项。
政府决定向这个科研项目拨款两千万元。
zhèng fǔ jué dìng xiàng zhè ge kē yán xiàng mù bō kuǎn liǎng qiān wàn yuán.Chính phủ quyết định cấp hai mươi triệu tệ cho dự án nghiên cứu khoa học này.
tiền cấp, khoản kinh phí được cấp
拨付的款项。
这笔拨款下周才能到账。
zhè bǐ bō kuǎn xià zhōu cái néng dào zhàng.Khoản tiền cấp này tuần sau mới vào tài khoản.
没错,利用市场杠杆撬动外部融资,才能让有限的校内拨款产生最大效益。
méi cuò, lì yòng shì chǎng gàng gān qiào dòng wài bù róng zī, cái néng ràng yǒu xiàn de xiào nèi bō kuǎn chǎn shēng zuì dà xiào yì.Đúng vậy, tận dụng đòn bẩy thị trường để thúc đẩy tài trợ từ bên ngoài, mới có thể khiến nguồn cấp vốn có hạn trong trường sinh ra hiệu quả lớn nhất.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…的确有阵痛,不过财政拨款如果总锚定篇数,高校又怎能孕育真正的重大创新?
dí què yǒu zhèn tòng, bú guò cái zhèng bō kuǎn rú guǒ zǒng máo dìng piān shù, gāo xiào yòu zěn néng yùn yù zhēn zhèng de zhòng dà chuàng xīn?Đúng là có giai đoạn chuyển biến khó khăn, song nếu trợ cấp tài chính cứ gắn chặt với số lượng bài báo, trường đại học làm sao nuôi dưỡng được sáng tạo mang tính đột phá?
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh既然达成共识,监管部门就得亮出红线:但凡对遏制生物风险存疑,就应暂缓拨款。
jì rán dá chéng gòng shí, jiān guǎn bù mén jiù děi liàng chū hóng xiàn: dàn fán duì è zhì shēng wù fēng xiǎn cún yí, jiù yìng zàn huǎn bō kuǎn.Đã đạt được đồng thuận, cơ quan quản lý cần phải đưa ra lằn ranh đỏ: hễ còn nghi ngờ về việc ngăn chặn rủi ro sinh học, thì nên tạm hoãn cấp kinh phí.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡