捐款
[juān kuǎn] [捐 款]
quyên góp tiền; đóng góp tiền; quyên góp
捐助钱财。
全体员工主动为灾区群众捐款表达心意。
quán tǐ yuán gōng zhǔ dòng wèi zāi qū qún zhòng juān kuǎn biǎo dá xīn yì.Toàn thể nhân viên chủ động quyên tiền cho đồng bào vùng thiên tai để bày tỏ tấm lòng.
他以个人的名义向灾区捐款。
tā yǐ gè rén de míng yì xiàng zāi qū juān kuǎn.Anh ấy quyên góp cho vùng thiên tai dưới danh nghĩa cá nhân.
本次捐款的数额超出了预期。
běn cì juān kuǎn de shù é chāo chū le yù qī.Số tiền quyên góp lần này đã vượt quá dự kiến.
别指望他捐款,他向来一毛不拔。
bié zhǐ wàng tā juān kuǎn, tā xiàng lái yì máo bù bá.Đừng trông mong anh ta quyên góp, xưa nay anh ta cực kỳ keo kiệt.