付款
[fù kuǎn] [付 款]
trả một số tiền; thanh toán
支付货款或账款
请在订单生成后半小时内付款。
qǐng zài dìng dān shēng chéng hòu bàn xiǎo shí nèi fù kuǎn.Vui lòng thanh toán trong vòng nửa giờ sau khi tạo đơn hàng.
好的,今天付款今天能发货吗?
hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?
Trong bài: Mua quà sinh nhật online好的,写好了。我要用信用卡付款。
hǎo de, xiě hǎo le. wǒ yào yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn.Được, tôi viết xong rồi. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online太好了,这次付款成功了!
tài hǎo le, zhè cì fù kuǎn chéng gōng le!Tuyệt quá, lần này thanh toán thành công rồi!
Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过