分期付款
[fēn qī fù kuǎn] [分 期 付 款]
trả góp; thanh toán trả góp
大卫,关于这次合作,我们首先得明确技术转让费用的支付方式,分期付款最稳妥。
dà wèi, guān yú zhè cì hé zuò, wǒ men shǒu xiān děi míng què jì shù zhuǎn ràng fèi yòng de zhī fù fāng shì, fēn qī fù kuǎn zuì wěn tuǒ.David, về lần hợp tác này, trước tiên chúng ta phải làm rõ phương thức thanh toán phí chuyển giao công nghệ, trả góp từng đợt là an toàn nhất.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ