付
[fù]
trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ
交出财物或托付给他人
我来付钱吧。
wǒ lái fù qián ba.Để tôi trả tiền nhé.
好的,那我到时付钱。谢谢你!
hǎo de, nà wǒ dào shí fù qián. xiè xiè nǐ!Được, vậy lúc đó tôi trả tiền. Cảm ơn bạn!
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về他为了成功付出了很大的代价。
tā wèi le chéng gōng fù chū le hěn dà de dài jià.Anh ấy đã trả giá rất lớn để đạt được thành công.
好的,今天付款今天能发货吗?
hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?
Trong bài: Mua quà sinh nhật online