XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

提交

[tí jiāo] [提 交]

nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó

把方案等送交有关方面处理。

请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。

qǐng dà jiā zài zhōu wǔ xià bān zhī qián tí jiāo běn yuè de xiāo shòu bào gào.

Xin mọi người nộp báo cáo doanh số tháng này trước khi tan làm vào thứ Sáu.

那提交之前,你还有精力检查吗?

nà tí jiāo zhī qián, nǐ hái yǒu jīng lì jiǎn chá ma?

Vậy trước khi nộp, em còn sức kiểm tra không?

Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…

老板一直在催促我们提交报告。

lǎo bǎn yì zhí zài cuī cù wǒ men tí jiāo bào gào.

Sếp liên tục thúc giục chúng tôi nộp báo cáo.

是在网上直接提交材料吗?

shì zài wǎng shàng zhí jiē tí jiāo cái liào ma?

Là nộp tài liệu trực tiếp trên mạng phải không ạ?

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的