成交
[chéng jiāo] [成 交]
hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
买卖双方达成协议并办妥手续。
这笔生意终于成交了。
zhè bǐ shēng yì zhōng yú chéng jiāo le.Vụ làm ăn này cuối cùng cũng giao dịch thành công.
如果我们把保证金设为成交价的15%,你觉得合理吗?
rú guǒ wǒ men bǎ bǎo zhèng jīn shè wèi chéng jiāo jià de 1 5%, nǐ jué de hé lǐ ma?Nếu chúng ta đặt ký quỹ 15% giá giao dịch, bạn thấy hợp lý không?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎它能通过制度化安排,帮助企业顺利完成交接,实现平稳过渡。
tā néng tōng guò zhì dù huà ān pái, bāng zhù qǐ yè shùn lì wán chéng jiāo jiē, shí xiàn píng wěn guò dù.Nó có thể thông qua sắp xếp thể chế hóa, giúp doanh nghiệp hoàn thành bàn giao thuận lợi, thực hiện chuyển giao bình ổn.
Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình成交!只要知识产权归属按刚才说的原则处理,按这个方案推进对彼此都最有利。
chéng jiāo! zhǐ yào zhī shi chǎn quán guī shǔ àn gāng cái shuō de yuán zé chǔ lǐ, àn zhè ge fāng àn tuī jìn duì bǐ cǐ dōu zuì yǒu lì.Chốt vậy đi! Chỉ cần quyền sở hữu trí tuệ được xử lý theo nguyên tắc vừa nói, xúc tiến theo phương án này đôi bên đều có lợi nhất.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ