成交价
[chéng jiāo jià] [成 交 价]
giá bán; giá thương lượng; giá đạt được tại đấu giá
如果我们把保证金设为成交价的15%,你觉得合理吗?
rú guǒ wǒ men bǎ bǎo zhèng jīn shè wèi chéng jiāo jià de 1 5%, nǐ jué de hé lǐ ma?Nếu chúng ta đặt ký quỹ 15% giá giao dịch, bạn thấy hợp lý không?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎