成长
[chéng zhǎng] [成 长]
trưởng thành; phát triển; tăng trưởng
逐渐长大、发展或变得成熟
孩子们都在健康地成长。
hái zi men dōu zài jiàn kāng dì chéng zhǎng.Bọn trẻ đều đang trưởng thành một cách khỏe mạnh.
我会平衡收入和成长,两个方面都要看。
wǒ huì píng héng shōu rù hé chéng zhǎng, liǎng gè fāng miàn dōu yào kàn.Mình sẽ cân bằng thu nhập và sự phát triển, cả hai phương diện đều phải xem xét.
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…成长过程中总会遇到各种苦恼。
chéng zhǎng guò chéng zhōng zǒng huì yù dào gè zhǒng kǔ nǎo.Trong quá trình trưởng thành luôn gặp phải đủ loại phiền muộn.
动力?您是说这种煎熬的感觉还能助力我成长吗?
dòng lì? nín shì shuō zhè zhǒng jiān áo de gǎn jué hái néng zhù lì wǒ chéng zhǎng ma?Động lực ạ? Thầy nói cảm giác dày vò này còn giúp em trưởng thành sao?
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不