成才
[chéng cái] [成 才]
thành tài; trở thành người có năng lực
成长为有才能、对社会有用的人。
良好的家庭教育是帮助孩子健康成长并最终成才的关键。
liáng hǎo de jiā tíng jiào yù shì bāng zhù hái zi jiàn kāng chéng zhǎng bìng zuì zhōng chéng cái de guān jiàn.Giáo dục gia đình tốt là chìa khóa giúp con cái trưởng thành khỏe mạnh và cuối cùng thành tài.
他凭着刻苦的精神自学成才。
tā píng zhe kè kǔ de jīng shén zì xué chéng cái.Anh ấy dựa vào tinh thần chăm chỉ cần cù mà tự học thành tài.
父母都望子成龙,希望孩子成才。
fù mǔ dōu wàng zǐ chéng lóng, xī wàng hái zi chéng cái.Cha mẹ đều mong con thành rồng, hy vọng con nên tài.
母亲用辛勤的汗水哺育子女长大成才。
mǔ qīn yòng xīn qín de hàn shuǐ bǔ yù zǐ nǚ zhǎng dà chéng cái.Người mẹ dùng mồ hôi vất vả nuôi dưỡng con cái khôn lớn thành tài.