刚才【剛才】
[gāng cái] [刚 才]
vừa nãy; mới đây
指刚刚过去的那段时间
刚才谁来了?
gāng cái shuí lái le?Vừa nãy ai đến thế?
刚才我看你听音乐听得很认真。
gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得请你忘掉刚才我说的那句话吧。
qǐng nǐ wàng diào gāng cái wǒ shuō de nà jù huà ba.Xin bạn hãy quên câu nói vừa rồi của tôi đi.
做了!我刚才做完了,不太难。
zuò le! wǒ gāng cái zuò wán le, bú tài nán.Làm rồi ạ! Em vừa làm xong rồi, không khó lắm.
Trong bài: Kể chuyện đi Bắc Kinh · 了 / 过