刚好【剛好】
[gāng hǎo] [刚 HẢO]
vừa; vừa hay; tình cờ
指恰巧碰上,或大小数量正好合适。
我买完东西准备回家,刚好碰到了老朋友。
wǒ mǎi wán dōng xī zhǔn bèi huí jiā, gāng hǎo pèng dào le lǎo péng yǒu.Tôi mua đồ xong chuẩn bị về nhà thì vừa hay gặp lại bạn cũ.
很好,刚好可以在火车上睡觉。
hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好两个人吃这份双人套餐刚刚好。
liǎng gè rén chī zhè fèn shuāng rén tào cān gāng gāng hǎo.Hai người ăn phần set ăn dành cho hai người này vừa khéo.
你放在秤上称一下吧,刚好两公斤。
nǐ fàng zài chèng shàng chēng yí xià ba, gāng hǎo liǎng gōng jīn.Cậu đặt lên cân để cân chút đi, vừa vặn hai cân.
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện