最好
[zuì hǎo] [最 HẢO]
tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
这样最好。
zhè yàng zuì hǎo.Như thế này là tốt nhất.
tốt nhất; hay nhất
比其他的都好
她是我最好的朋友。
tā shì wǒ zuì hǎo de péng yǒu.Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
以后周一早上最好早点儿出门。
yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿夏天睡觉时最好挂上一顶蚊帐。
xià tiān shuì jiào shí zuì hǎo guà shàng yì dǐng wén zhàng.Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc một chiếc màn.
好的,麻烦你了。最好有窗户。
hǎo de, má fán nǐ le. zuì hǎo yǒu chuāng hù.Được, phiền anh nhé. Tốt nhất là có cửa sổ.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn