最
[zuì]
nhất; tính từ so sánh nhất
表示程度达到最高
我最喜欢苹果。
wǒ zuì xǐ huan píng guǒ.Tôi thích táo nhất.
真的,我最后几道题都没做完。
zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
明白了。一次最多能借几本书?
míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?
Trong bài: Mượn sách thư viện