最佳
[zuì jiā] [最 佳]
tốt nhất; tối ưu
最好的;最适宜的。
团队经过多次讨论,制定出了最佳方案。
tuán duì jīng guò duō cì tǎo lùn, zhì dìng chū le zuì jiā fāng àn.Nhóm sau nhiều lần thảo luận đã đưa ra phương án tối ưu nhất.
好的,保持信息透明确实是挽回用户信任的最佳办法。
hǎo de, bǎo chí xìn xī tòu míng què shí shì wǎn huí yòng hù xìn rèn de zuì jiā bàn fǎ.Được, giữ thông tin minh bạch đúng là cách tốt nhất để cứu vãn lòng tin của người dùng.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句春季是去南方旅游的最佳时间。
chūn jì shì qù nán fāng lǚ yóu de zuì jiā shí jiān.Mùa xuân là thời điểm tốt nhất để đi du lịch phương nam.
是的,晨跑不仅能锻炼身体,还能让我一整天都保持最佳状态。
shì de, chén pǎo bù jǐn néng duàn liàn shēn tǐ, hái néng ràng wǒ yì zhěng tiān dōu bǎo chí zuì jiā zhuàng tài.Đúng vậy, chạy bộ buổi sáng không chỉ rèn luyện cơ thể mà còn giúp mình duy trì trạng thái tốt nhất cả ngày.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…