佳
[jiā]
đẹp; tốt; tuyệt
好,我静候佳音。
hǎo, wǒ jìng hòu jiā yīn.Được chứ, thầy đợi tin tốt của em.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃春季是去南方旅游的最佳时间。
chūn jì shì qù nán fāng lǚ yóu de zuì jiā shí jiān.Mùa xuân là thời điểm tốt nhất để đi du lịch phương nam.
别慌,运动员的抗压能力就是极佳的可迁移技能。
bié huāng, yùn dòng yuán de kàng yā néng lì jiù shì jí jiā de kě qiān yí jì néng.Đừng hoang mang, năng lực chịu áp lực của vận động viên chính là kỹ năng chuyển đổi cực tốt.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên