佳节【佳節】
[jiā jié] [佳 节]
ngày lễ; ngày nghỉ
美好快乐的节日
每逢传统佳节,远在他乡的游子总会格外思念亲人。
měi féng chuán tǒng jiā jié, yuǎn zài tā xiāng de yóu zǐ zǒng huì gé wài sī niàn qīn rén.Mỗi dịp ngày lễ truyền thống, người con xa xứ lại càng thêm nhớ nhung người thân.
中秋佳节,亲朋好友常常相聚赏月。
zhōng qiū jiā jié, qīn péng hǎo yǒu cháng cháng xiāng jù shǎng yuè.Dịp Tết Trung thu, người thân và bạn bè thường sum họp ngắm trăng.
新春佳节,家家户户门前都会放鞭炮。
xīn chūn jiā jié, jiā jiā hù hù mén qián dōu huì fàng biān pào.Dịp Tết đến xuân về, nhà nào cũng đốt pháo trước cửa.
每逢佳节,他总会格外思念远方的父母。
měi féng jiā jié, tā zǒng huì gé wài sī niàn yuǎn fāng de fù mǔ.Mỗi dịp lễ tết, anh ấy lại đặc biệt nhớ mong cha mẹ ở xa.