环节【環節】
[huán jié] [环 节]
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.
事物相互关联的许多段落之一。
面试是找工作最重要的环节。
miàn shì shì zhǎo gōng zuò zuì zhòng yào de huán jié.Phỏng vấn là khâu quan trọng nhất trong việc tìm việc làm.
那我应当对接哪些具体环节呢?
nà wǒ yīng dāng duì jiē nǎ xiē jù tǐ huán jié ne?Vậy mình nên đảm nhận những khâu cụ thể nào đây?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…公平原则应该体现在每个环节。
gōng píng yuán zé yīng gāi tǐ xiàn zài měi gè huán jié.Nguyên tắc công bằng cần được thể hiện ở mọi khâu.
会场还有哪些具体环节尚未落实?
huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了