季节【季節】
[jì jié] [季 节]
thời gian; mùa; giai đoạn
一年中有某种特点的时期,如四季。
我最喜欢的季节是春天。
wǒ zuì xǐ huan de jì jié shì chūn tiān.Mùa tôi thích nhất là mùa xuân.
个
确实,旅游季节那里的游客肯定特别多。
què shí, lǚ yóu jì jié nà lǐ de yóu kè kěn dìng tè bié duō.Đúng vậy, mùa du lịch du khách ở đó chắc chắn đặc biệt đông.
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一政府动员市民在夏季节约用水。
zhèng fǔ dòng yuán shì mín zài xià jì jié yuē yòng shuǐ.Chính phủ huy động người dân tiết kiệm nước vào mùa hè.
我方主张实行季节性休渔,虽然短期内会压缩捕捞量,但长远看能修复枯竭的渔业资源。
wǒ fāng zhǔ zhāng shí xíng jì jié xìng xiū yú, suī rán duǎn qī nèi huì yā suō bǔ lāo liáng, dàn cháng yuǎn kàn néng xiū fù kū jié de yú yè zī yuán.Phía tôi chủ trương áp dụng chính sách cấm đánh bắt theo mùa, tuy ngắn hạn sẽ thu hẹp sản lượng đánh bắt, song về lâu dài có thể phục hồi nguồn lợi thủy sản đang cạn kiệt.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển