季节性
[jì jié xìng] [季 节 性]
theo mùa
我方主张实行季节性休渔,虽然短期内会压缩捕捞量,但长远看能修复枯竭的渔业资源。
wǒ fāng zhǔ zhāng shí xíng jì jié xìng xiū yú, suī rán duǎn qī nèi huì yā suō bǔ lāo liáng, dàn cháng yuǎn kàn néng xiū fù kū jié de yú yè zī yuán.Phía tôi chủ trương áp dụng chính sách cấm đánh bắt theo mùa, tuy ngắn hạn sẽ thu hẹp sản lượng đánh bắt, song về lâu dài có thể phục hồi nguồn lợi thủy sản đang cạn kiệt.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển医生正在研究怎样防治这种季节性疾病。
yī shēng zhèng zài yán jiū zěn yàng fáng zhì zhè zhǒng jì jié xìng jí bìng.Bác sĩ đang nghiên cứu cách phòng và chữa loại bệnh theo mùa này.
专家的研究重点是候鸟迁徙的季节性规律。
zhuān jiā de yán jiū zhòng diǎn shì hòu niǎo qiān xǐ de jì jié xìng guī lǜ.Trọng tâm nghiên cứu của chuyên gia là quy luật theo mùa của sự di cư ở chim di trú.