按季
[àn jì] [按 季]
theo mùa; hàng quý
好想法,我们可以争取把按季度付款改成半年付一次。
hǎo xiǎng fǎ, wǒ men kě yǐ zhēng qǔ bǎ àn jì dù fù kuǎn gǎi chéng bàn nián fù yí cì.Ý hay đó, chúng ta có thể tranh thủ đổi việc trả theo quý thành nửa năm trả một lần.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量对,所以我们希望建立常态化沟通机制,按季度对接检验细则。
duì, suǒ yǐ wǒ men xī wàng jiàn lì cháng tài huà gōu tōng jī zhì, àn jì dù duì jiē jiǎn yàn xì zé.Đúng vậy, cho nên chúng em hy vọng thiết lập cơ chế trao đổi thường xuyên, phối hợp các quy tắc kiểm định theo quý.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương