按键【按鍵】
[àn jiàn] [按 键]
nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; lượng từ: 个 (gè)
设备上供按压操作的部件。
这台机器的按键太小,老年人使用起来不太方便。
zhè tái jī qì de àn jiàn tài xiǎo, lǎo nián rén shǐ yòng qǐ lái bú tài fāng biàn.Các nút bấm của máy này quá nhỏ, người cao tuổi sử dụng không được tiện lợi.
个
清洁键盘可以防止按键失灵。
qīng jié jiàn pán kě yǐ fáng zhǐ àn jiàn shī líng.Vệ sinh bàn phím có thể ngăn ngừa kẹt phím.