键【鍵】
[jiàn]
1.phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học
键盘、乐器或设备上按压的部件
你按一下这个键就可以开机了。
nǐ àn yí xià zhè ge jiàn jiù kě yǐ kāi jī le.Bạn nhấn phím này một cái là có thể khởi động máy rồi.
2.then; chốt (cơ khí)
机械中连接轴与轮的零件
工人把零件上的键仔细固定好。
gōng rén bǎ líng jiàn shàng de jiàn zǐ xì gù dìng hǎo.Người công nhân cẩn thận cố định then trên linh kiện.
我会在结论前加入关键数据支持。
wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
没关系,关键是要合理分配时间。
méi guān xì, guān jiàn shì yào hé lǐ fēn pèi shí jiān.Không sao, quan trọng là phải phân bổ thời gian hợp lý.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK