键盘【鍵盤】
[jiàn pán] [键 盘]
bàn phím
计算机或乐器上排列按键的盘状装置
这个键盘打字的时候声音很小。
zhè ge jiàn pán dǎ zì de shí hòu shēng yīn hěn xiǎo.Bàn phím này khi gõ chữ tiếng rất nhỏ.
难道不是吗?他们坐在电脑前敲键盘,根本没有身体对抗。
nán dào bú shì ma? tā men zuò zài diàn nǎo qián qiāo jiàn pán, gēn běn méi yǒu shēn tǐ duì kàng.Chẳng lẽ không phải sao? Họ ngồi trước máy tính gõ bàn phím, căn bản không có va chạm thể chất.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……取款时请注意遮挡密码键盘。
qǔ kuǎn shí qǐng zhù yì zhē dǎng mì mǎ jiàn pán.Khi rút tiền vui lòng chú ý che bàn phím mật khẩu.