XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

盘【盤】

[pán]

1.đĩa; mâm; khay

盛放物品的扁平浅底器具。

妈妈盘了一盘水果放在桌上。

mā ma pán le yì pán shuǐ guǒ fàng zài zhuō shàng.

Mẹ xếp một đĩa trái cây đặt lên bàn.

2.cuộn; búi; khoanh

缠绕;弯曲缠拢。

奶奶习惯把长头发盘起来。

nǎi nai xí guàn bǎ cháng tóu fa pán qǐ lái.

Bà có thói quen búi tóc dài lên.

ván (cờ, trận đấu)

用于棋局或体育比赛的局数。

下班后我和同事下了一盘棋。

xià bān hòu wǒ hé tóng shì xià le yì pán qí.

Sau khi tan làm tôi và đồng nghiệp đánh một ván cờ.

我买了几张新的电影光盘。

wǒ mǎi le jǐ zhāng xīn de diàn yǐng guāng pán.

Mình đã mua mấy đĩa phim mới.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

这个键盘打字的时候声音很小。

zhè ge jiàn pán dǎ zì de shí hòu shēng yīn hěn xiǎo.

Bàn phím này khi gõ chữ tiếng rất nhỏ.

没关系。对了,这盘菜也有点儿凉了。

méi guān xì. duì le, zhè pán cài yě yǒu diǎn r liáng le.

Không sao đâu. Đúng rồi, đĩa rau này cũng hơi nguội rồi.

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng