行情
[háng qíng] [行 情]
1.giá thị trường; báo giá thị trường; tình hình thị trường hiện tại
指市场上商品或股票价格及其变动趋势。
投资专家建议在做出重大决策之前,必须先摸清当前的股市行情。
tóu zī zhuān jiā jiàn yì zài zuò chū zhòng dà jué cè zhī qián, bì xū xiān mō qīng dāng qián de gǔ shì háng qíng.Chuyên gia đầu tư khuyên rằng trước khi đưa ra quyết định lớn, nhất định phải nắm rõ tình hình thị trường chứng khoán hiện tại.
2.độ săn đón, mức độ đắt giá (nghĩa bóng)
比喻事物的发展趋势或受青睐的程度。
如今人工智能人才的行情一路看涨。
rú jīn rén gōng zhì néng rén cái de háng qíng yí lù kàn zhǎng.Hiện nay nhân tài ngành trí tuệ nhân tạo ngày càng đắt giá.
同意,这样在极端行情下,我们才能防范系统性金融风险。
tóng yì, zhè yàng zài jí duān háng qíng xià, wǒ men cái néng fáng fàn xì tǒng xìng jīn róng fēng xiǎn.Đồng ý, như vậy trong tình hình thị trường cực đoan, chúng ta mới có thể phòng chống rủi ro tài chính mang tính hệ thống.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn期货市场今天走出了一波单边行情。
qī huò shì chǎng jīn tiān zǒu chū le yì bō dān biān háng qíng.Thị trường kỳ hạn hôm nay diễn ra một đợt sóng một chiều.
啊,我之前只关注了水泵的运行情况,确实没考虑到电力中断的问题。
a, wǒ zhī qián zhǐ guān zhù le shuǐ bèng de yùn xíng qíng kuàng, què shí méi kǎo lǜ dào diàn lì zhōng duàn de wèn tí.Á, trước đây em chỉ chú ý tình hình vận hành của máy bơm, quả thực chưa tính đến vấn đề gián đoạn nguồn điện.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一