国情【國情】
[guó qíng] [国 情]
đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia
一个国家的基本情况和特点。
制定政策必须结合本国的实际国情。
zhì dìng zhèng cè bì xū jié hé běn guó de shí jì guó qíng.Hoạch định chính sách phải kết hợp với tình hình thực tế của đất nước.
王老师,我正在尝试解构边塞诗派的家国情怀,却总觉得流于表面。
wáng lǎo shī, wǒ zhèng zài cháng shì jiě gòu biān sài shī pài de jiā guó qíng huái, què zǒng jué de liú yú biǎo miàn.Thầy Vương, em đang thử giải cấu tình cảm gia quốc của phái thơ biên cương, nhưng thấy còn nông cạn.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển我们的研究要立足本国国情。
wǒ men de yán jiū yào lì zú běn guó guó qíng.Nghiên cứu của chúng ta phải xuất phát từ tình hình thực tế trong nước.
嗯,这样一来,是不是就能极大地保障受援国政策自主权,从而按本国国情规划?
èn, zhè yàng yì lái, shì bu shì jiù néng jí dà dì bǎo zhàng shòu yuán guó zhèng cè zì zhǔ quán, cóng ér àn běn guó guó qíng guī huà?Ừm, như vậy thì có phải sẽ bảo đảm tối đa quyền tự chủ chính sách của nước nhận viện trợ, từ đó quy hoạch theo quốc tình nước họ?
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực