国内【國內】
[guó nèi] [国 内]
trong nước; nội địa
指本国疆界以内的地方或范围。
他最近只在国内旅行。
tā zuì jìn zhǐ zài guó nèi lǚ xíng.Dạo này anh ấy chỉ đi du lịch trong nước.
与其留在国内工作,毋宁去国外继续深造。
yǔ qí liú zài guó nèi gōng zuò, wú nìng qù guó wài jì xù shēn zào.Thay vì ở lại trong nước làm việc, thà ra nước ngoài học nâng cao tiếp.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁也就是说,通过国内市场发债并适当拉长债务久期?
yě jiù shì shuō, tōng guò guó nèi shì chǎng fā zhài bìng shì dàng lā cháng zhài wù jiǔ qī?Nghĩa là thông qua phát hành trái phiếu ở thị trường trong nước và kéo dài thời hạn nợ một cách thích hợp sao ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此这台精密仪器由国内厂家制造。
zhè tái jīng mì yí qì yóu guó nèi chǎng jiā zhì zào.Thiết bị chính xác này do nhà máy trong nước chế tạo.