在内【在內】
[zài nèi] [TẠI 内]
(bao gồm) trong đó; trong số đó
包括在里面或计算在内。
包括小王在内,今天一共有五个人请假。
bāo kuò xiǎo wáng zài nèi, jīn tiān yí gòng yǒu wǔ gè rén qǐng jià.Bao gồm cả Tiểu Vương trong đó, hôm nay có tổng cộng năm người xin nghỉ.
在内部刊物上试点?这倒是个比较稳妥的办法。
zài nèi bù kān wù shàng shì diǎn? zhè dào shì gè bǐ jiào wěn tuǒ de bàn fǎ.Thí điểm trên ấn phẩm nội bộ? Đây ngược lại là một cách làm khá ổn thỏa.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且不算他在内,我们一共五个人。
bú suàn tā zài nèi, wǒ men yí gòng wǔ gè rén.Không tính anh ấy thì chúng tôi có tổng cộng năm người.
我打算先在内部测试环境部署这个混合方案,验证一下兼容性。
wǒ dǎ suàn xiān zài nèi bù cè shì huán jìng bù shǔ zhè ge hùn hé fāng àn, yàn zhèng yí xià jiān róng xìng.Mình tính triển khai phương án lai ghép này trong môi trường thử nghiệm nội bộ trước để kiểm tra tính tương thích.
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且