在场【在場】
[zài chǎng] [TẠI 场]
có mặt; có mặt tại hiện trường
亲身在活动的处所或现场。
所有在场的人都被他的精彩演讲打动了。
suǒ yǒu zài chǎng de rén dōu bèi tā de jīng cǎi yǎn jiǎng dǎ dòng le.Tất cả những người có mặt đều bị bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy làm cảm động.
先别进去,除非有老师在场许可,否则不能进入。
xiān bié jìn qù, chú fēi yǒu lǎo shī zài chǎng xǔ kě, fǒu zé bù néng jìn rù.Khoan vào đã, trừ phi có giáo viên có mặt cho phép, nếu không thì không được vào.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…可以带上。有客观数据在场,对方想推卸责任也拿不出借口了。
kě yǐ dài shàng. yǒu kè guān shù jù zài chǎng, duì fāng xiǎng tuī xiè zé rèn yě ná bù chū jiè kǒu le.Có thể mang theo. Có số liệu khách quan tại chỗ, đối phương muốn thoái thác trách nhiệm cũng không tìm được cớ.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng他的才华征服了在场的评委。
tā de cái huá zhēng fú le zài chǎng de píng wěi.Tài năng của anh ấy đã chinh phục các giám khảo có mặt.